TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

省去

shěngqù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỈNH KHỨ

省去 nghĩa là lược bỏ.

Nghĩa của 省去

shěngqù

TỈNH KHỨ
  1. Lược bỏ
  2. Loại trừ
  3. Làm cho không cần thiết
  4. Tiết kiệm (thời gian, công sức v.v.)

Câu hỏi thường gặp

省去 nghĩa là gì?

省去 (shěngqù) nghĩa là lược bỏ.

省去 đọc thế nào?

省去 đọc là shěngqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 省去 là gì?

Âm Hán Việt của 省去 là "tỉnh khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.