TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

省却

shěngquè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 省卻

Âm Hán Việt TỈNH KHƯỚC

省却 nghĩa là tiết kiệm.

Nghĩa của 省却

shěngquè

TỈNH KHƯỚCĐộng từphồn thể 省卻
  1. Tiết kiệm
  2. Loại bỏ (nên tiết kiệm không gian)

Câu hỏi thường gặp

省却 nghĩa là gì?

省却 (shěngquè) nghĩa là tiết kiệm.

省却 đọc thế nào?

省却 đọc là shěngquè (pinyin).

Âm Hán Việt của 省却 là gì?

Âm Hán Việt của 省却 là "tỉnh khước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.