TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

省油的灯

shěngyóudedēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 省油的燈

Âm Hán Việt TỈNH DU ĐÍCH ĐĂNG

省油的灯 nghĩa là người dễ đối phó.

Nghĩa của 省油的灯

shěngyóudedēng

TỈNH DU ĐÍCH ĐĂNGDanh từphồn thể 省油的燈
  1. Người dễ đối phó

Câu hỏi thường gặp

省油的灯 nghĩa là gì?

省油的灯 (shěngyóudedēng) nghĩa là người dễ đối phó.

省油的灯 đọc thế nào?

省油的灯 đọc là shěngyóudedēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 省油的灯 là gì?

Âm Hán Việt của 省油的灯 là "tỉnh du đích đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.