TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

省流

shěngliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỈNH LƯU

省流 nghĩa là Tiết kiệm dữ liệu di động; giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量 (shěngliúliàng)).

Nghĩa của 省流

shěngliú

TỈNH LƯUDanh từ
  1. Tiết kiệm dữ liệu di động; giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量 (shěngliúliàng))

Câu hỏi thường gặp

省流 nghĩa là gì?

省流 (shěngliú) nghĩa là Tiết kiệm dữ liệu di động; giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量 (shěngliúliàng)).

省流 đọc thế nào?

省流 đọc là shěngliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 省流 là gì?

Âm Hán Việt của 省流 là "tỉnh lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.