眉开眼笑
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 眉開眼笑
眉开眼笑 nghĩa là Mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui.
Nghĩa của 眉开眼笑
méikāiyǎnxiào
MY KHAI NHÃN TIẾUCụm từphồn thể 眉開眼笑- Mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui
- Cười tươi
Câu hỏi thường gặp
眉开眼笑 nghĩa là gì?
眉开眼笑 (méikāiyǎnxiào) nghĩa là Mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui.
眉开眼笑 đọc thế nào?
眉开眼笑 đọc là méikāiyǎnxiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 眉开眼笑 là gì?
Âm Hán Việt của 眉开眼笑 là "my khai nhãn tiếu".