TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眉毛胡子一把抓

méimaohúziyībǎzhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眉毛鬍子一把抓

Âm Hán Việt MY MAO HỒ TỬ NHẤT BẢ TRẢO

眉毛胡子一把抓 nghĩa là cẩu thả.

Nghĩa của 眉毛胡子一把抓

méimaohúziyībǎzhuā

MY MAO HỒ TỬ NHẤT BẢ TRẢOphồn thể 眉毛鬍子一把抓
  1. Cẩu thả
  2. Làm không có thứ tự, bất kể nhiệm vụ cụ thể

Câu hỏi thường gặp

眉毛胡子一把抓 nghĩa là gì?

眉毛胡子一把抓 (méimaohúziyībǎzhuā) nghĩa là cẩu thả.

眉毛胡子一把抓 đọc thế nào?

眉毛胡子一把抓 đọc là méimaohúziyībǎzhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 眉毛胡子一把抓 là gì?

Âm Hán Việt của 眉毛胡子一把抓 là "my mao hồ tử nhất bả trảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.