TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眉毛钳

méimáoqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眉毛鉗

Âm Hán Việt MY MAO KIỀM

眉毛钳 nghĩa là cái nhíp.

Nghĩa của 眉毛钳

méimáoqián

MY MAO KIỀMDanh từphồn thể 眉毛鉗
  1. Cái nhíp

Câu hỏi thường gặp

眉毛钳 nghĩa là gì?

眉毛钳 (méimáoqián) nghĩa là cái nhíp.

眉毛钳 đọc thế nào?

眉毛钳 đọc là méimáoqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 眉毛钳 là gì?

Âm Hán Việt của 眉毛钳 là "my mao kiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.