TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眉目传情

méimùchuánqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眉目傳情

Âm Hán Việt MY MỤC TRUYỀN TÌNH

眉目传情 nghĩa là liếc mắt đưa tình.

Nghĩa của 眉目传情

méimùchuánqíng

MY MỤC TRUYỀN TÌNHCụm từphồn thể 眉目傳情
  1. Liếc mắt đưa tình
  2. Nhìn ai đó một cách âu yếm

Câu hỏi thường gặp

眉目传情 nghĩa là gì?

眉目传情 (méimùchuánqíng) nghĩa là liếc mắt đưa tình.

眉目传情 đọc thế nào?

眉目传情 đọc là méimùchuánqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 眉目传情 là gì?

Âm Hán Việt của 眉目传情 là "my mục truyền tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.