TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眉目

méimù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MY MỤC

眉目 nghĩa là diện mạo chung, nét mặt, sắp xếp, trình tự ý tưởng.

Nghĩa của 眉目

méimù

MY MỤCDanh từ
  1. Diện mạo chung; nét mặt
  2. Sắp xếp; trình tự ý tưởng; logic (của bài viết)
  3. Phác thảo hoặc ý tưởng chung về sự việc

méimu

MY MỤCDanh từ
  1. Tiến triển
  2. Triển vọng giải quyết
  3. Dấu hiệu kết quả tích cực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 眉目

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 眉目

  • 眉目传情 — Liếc mắt đưa tình
  • 有眉目 — Bắt đầu thành hình

Câu hỏi thường gặp

眉目 nghĩa là gì?

眉目 (méimù, méimu) nghĩa là diện mạo chung, nét mặt, sắp xếp, trình tự ý tưởng.

眉目 đọc thế nào?

眉目 đọc là méimù (pinyin).

Âm Hán Việt của 眉目 là gì?

Âm Hán Việt của 眉目 là "my mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.