眉眼传情 (méiyǎnchuánqíng) nghĩa là Đưa tình bằng ánh mắt.
眉眼传情 đọc thế nào?
眉眼传情 đọc là méiyǎnchuánqíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 眉眼传情 là gì?
Âm Hán Việt của 眉眼传情 là "my nhãn truyền tình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.