TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看上

kànshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁN THƯỢNG

看上 nghĩa là để ý đến, thích.

Nghĩa của 看上

kànshàng

KHÁN THƯỢNGĐộng từ
  1. Để ý đến
  2. Thích
  3. Phải lòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 看上

Đồng nghĩa

Từ ghép có 看上

Câu hỏi thường gặp

看上 nghĩa là gì?

看上 (kànshàng) nghĩa là để ý đến, thích.

看上 đọc thế nào?

看上 đọc là kànshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 看上 là gì?

Âm Hán Việt của 看上 là "khán thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.