TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看不习惯

kànbùxíguàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看不習慣

Âm Hán Việt KHÁN BẤT TẬP QUÁN

看不习惯 nghĩa là không quen.

Nghĩa của 看不习惯

kànbùxíguàn

KHÁN BẤT TẬP QUÁNphồn thể 看不習慣
  1. Không quen

Câu hỏi thường gặp

看不习惯 nghĩa là gì?

看不习惯 (kànbùxíguàn) nghĩa là không quen.

看不习惯 đọc thế nào?

看不习惯 đọc là kànbùxíguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 看不习惯 là gì?

Âm Hán Việt của 看不习惯 là "khán bất tập quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.