TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看不顺眼

kànbùshùnyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看不順眼

Âm Hán Việt KHÁN BẤT THUẬN NHÃN

看不顺眼 nghĩa là khó chịu khi nhìn, phản cảm.

Nghĩa của 看不顺眼

kànbùshùnyǎn

KHÁN BẤT THUẬN NHÃNphồn thể 看不順眼
  1. Khó chịu khi nhìn
  2. Phản cảm

Câu hỏi thường gặp

看不顺眼 nghĩa là gì?

看不顺眼 (kànbùshùnyǎn) nghĩa là khó chịu khi nhìn, phản cảm.

看不顺眼 đọc thế nào?

看不顺眼 đọc là kànbùshùnyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 看不顺眼 là gì?

Âm Hán Việt của 看不顺眼 là "khán bất thuận nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.