TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看书

kànshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看書

Âm Hán Việt KHÁN THƯ

看书 nghĩa là đọc, học.

Nghĩa của 看书

kànshū

KHÁN THƯĐộng từphồn thể 看書
  1. Đọc
  2. Học

Câu ví dụ với 看书

  • 他常常坐着看书一连好几个小时。 Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.Tatoeba #1316016
  • 他正在自己的房间里看书。 Tā zhèngzài zìjǐ de fángjiān lǐ kànshū.Anh ấy đang đọc một cuốn sách trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520100
  • 我边吃饭边看书。 Tôi đọc sách lúc ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3149284
  • 看书很有意思。 Kànshū hěn yǒuyìsi.Đọc sách thì rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345790
  • 不要在太暗的光线下看书,那对你的眼睛不好的。 Đừng đọc dưới ánh sáng yếu, nó rất hại cho mắt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #540624

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

看书 nghĩa là gì?

看书 (kànshū) nghĩa là đọc, học.

看书 đọc thế nào?

看书 đọc là kànshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 看书 là gì?

Âm Hán Việt của 看书 là "khán thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.