TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看人行事

kànrénxíngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁN NHÂN HÀNH SỰ

看人行事 nghĩa là Đối xử với người khác theo cấp bậc và mối quan hệ với họ.

Nghĩa của 看人行事

kànrénxíngshì

KHÁN NHÂN HÀNH SỰ
  1. thành ngữ Đối xử với người khác theo cấp bậc và mối quan hệ với họ

Câu hỏi thường gặp

看人行事 nghĩa là gì?

看人行事 (kànrénxíngshì) nghĩa là Đối xử với người khác theo cấp bậc và mối quan hệ với họ.

看人行事 đọc thế nào?

看人行事 đọc là kànrénxíngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 看人行事 là gì?

Âm Hán Việt của 看人行事 là "khán nhân hành sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.