TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看开

kànkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看開

Âm Hán Việt KHÁN KHAI

看开 nghĩa là Chấp nhận một sự thật khó chịu.

Nghĩa của 看开

kànkāi

KHÁN KHAIĐộng từphồn thể 看開
  1. Chấp nhận một sự thật khó chịu
  2. Vượt qua điều gì đó
  3. Vui lên

Câu hỏi thường gặp

看开 nghĩa là gì?

看开 (kànkāi) nghĩa là Chấp nhận một sự thật khó chịu.

看开 đọc thế nào?

看开 đọc là kànkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 看开 là gì?

Âm Hán Việt của 看开 là "khán khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.