TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看家

kānjiā giọng máy của trình duyệt

看家 nghĩa là trông nom nhà cửa, đặc biệt.

Nghĩa của 看家

kānjiā

Động từ, Tính từ
  1. Trông nom nhà cửa
  2. về kỹ năng, khả năng Đặc biệt
  3. Xuất sắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 看家

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

看家 nghĩa là gì?

看家 (kānjiā) nghĩa là trông nom nhà cửa, đặc biệt.

看家 đọc thế nào?

看家 đọc là kānjiā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.