TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看得过

kàndeguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看得過

Âm Hán Việt KHÁN ĐẮC QUÁ

看得过 nghĩa là trình bày được, chấp nhận được.

Nghĩa của 看得过

kàndeguò

KHÁN ĐẮC QUÁphồn thể 看得過
  1. Trình bày được
  2. Chấp nhận được

Câu hỏi thường gặp

看得过 nghĩa là gì?

看得过 (kàndeguò) nghĩa là trình bày được, chấp nhận được.

看得过 đọc thế nào?

看得过 đọc là kàndeguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 看得过 là gì?

Âm Hán Việt của 看得过 là "khán đắc quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.