TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看情况

kànqíngkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看情況

Âm Hán Việt KHÁN TÌNH HUỐNG

看情况 nghĩa là tùy tình hình.

Nghĩa của 看情况

kànqíngkuàng

KHÁN TÌNH HUỐNGCụm từphồn thể 看情況
  1. Tùy tình hình

Câu hỏi thường gặp

看情况 nghĩa là gì?

看情况 (kànqíngkuàng) nghĩa là tùy tình hình.

看情况 đọc thế nào?

看情况 đọc là kànqíngkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 看情况 là gì?

Âm Hán Việt của 看情况 là "khán tình huống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.