TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看惯

kànguàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看慣

Âm Hán Việt KHÁN QUÁN

看惯 nghĩa là Quen với việc nhìn thấy.

Nghĩa của 看惯

kànguàn

KHÁN QUÁNphồn thể 看慣
  1. Quen với việc nhìn thấy

Câu hỏi thường gặp

看惯 nghĩa là gì?

看惯 (kànguàn) nghĩa là Quen với việc nhìn thấy.

看惯 đọc thế nào?

看惯 đọc là kànguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 看惯 là gì?

Âm Hán Việt của 看惯 là "khán quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.