TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看戏

kànxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看戲

Âm Hán Việt KHÁN HÝ

看戏 nghĩa là Xem kịch.

Nghĩa của 看戏

kànxì

KHÁN HÝĐộng từphồn thể 看戲
  1. Xem kịch
  2. Xem một cách thụ động (từ bên lề, từ đám đông)

Câu hỏi thường gặp

看戏 nghĩa là gì?

看戏 (kànxì) nghĩa là Xem kịch.

看戏 đọc thế nào?

看戏 đọc là kànxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 看戏 là gì?

Âm Hán Việt của 看戏 là "khán hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.