TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看成

kànchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁN THÀNH

看成 nghĩa là Xem như là.

Nghĩa của 看成

kànchéng

KHÁN THÀNHĐộng từ
  1. Xem như là

Câu hỏi thường gặp

看成 nghĩa là gì?

看成 (kànchéng) nghĩa là Xem như là.

看成 đọc thế nào?

看成 đọc là kànchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 看成 là gì?

Âm Hán Việt của 看成 là "khán thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.