TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看淡

kàndàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁN ĐẠM

看淡 nghĩa là thờ ơ với, trở nên trì trệ.

Nghĩa của 看淡

kàndàn

KHÁN ĐẠMĐộng từ
  1. Thờ ơ với (danh tiếng, tài sản, v.v.)
  2. về kinh tế hoặc thị trường Trở nên trì trệ
  3. Xem nhẹ

Câu hỏi thường gặp

看淡 nghĩa là gì?

看淡 (kàndàn) nghĩa là thờ ơ với, trở nên trì trệ.

看淡 đọc thế nào?

看淡 đọc là kàndàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 看淡 là gì?

Âm Hán Việt của 看淡 là "khán đạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.