TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看球

kànqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁN CẦU

看球 nghĩa là coi chừng, coi chừng bóng.

Nghĩa của 看球

kànqiú

KHÁN CẦUĐộng từ
  1. Coi chừng! (golf)
  2. Coi chừng bóng!
  3. Xem trận bóng (hoặc trận đấu bóng khác)

Câu hỏi thường gặp

看球 nghĩa là gì?

看球 (kànqiú) nghĩa là coi chừng, coi chừng bóng.

看球 đọc thế nào?

看球 đọc là kànqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 看球 là gì?

Âm Hán Việt của 看球 là "khán cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.