TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看看

kànkan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁN KHÁN

看看 nghĩa là kiểm tra, quan sát.

Nghĩa của 看看

kànkan

KHÁN KHÁNĐộng từ, Phó từ
  1. Kiểm tra
  2. Quan sát
  3. thông tục Chẳng mấy chốc
  4. Xem qua

Câu ví dụ với 看看

  • 我打开盒子看看里面。 Wǒ dǎkāi hézi kànkan lǐmiàn.Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #875381
  • 给我看看你哪里痛。 Cho tôi xem chỗ bạn bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714790
  • 请给我看看另一个。 Làm ơn cho tôi xem cái khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746062
  • 你愿意给我看看你买了什么吗? Ông cho tôi xem ông đã mua gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746050

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

看看 nghĩa là gì?

看看 (kànkan) nghĩa là kiểm tra, quan sát.

看看 đọc thế nào?

看看 đọc là kànkan (pinyin).

Âm Hán Việt của 看看 là gì?

Âm Hán Việt của 看看 là "khán khán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.