TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看破

kànpò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁN PHÁ

看破 nghĩa là nhìn thấu, vỡ mộng.

Nghĩa của 看破

kànpò

KHÁN PHÁĐộng từ
  1. Nhìn thấu
  2. Vỡ mộng
  3. Từ bỏ (hồng trần)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 看破

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

看破 nghĩa là gì?

看破 (kànpò) nghĩa là nhìn thấu, vỡ mộng.

看破 đọc thế nào?

看破 đọc là kànpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 看破 là gì?

Âm Hán Việt của 看破 là "khán phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.