Nhìn thấu hồng trần (thành ngữ của nhà sư Phật giáo)
Vỡ mộng với xã hội loài người
Từ bỏ trần tục để sống đời tu hành
Câu hỏi thường gặp
看破红尘 nghĩa là gì?
看破红尘 (kānpòhóngchén) nghĩa là nhìn thấu hồng trần.
看破红尘 đọc thế nào?
看破红尘 đọc là kānpòhóngchén (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.