TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看破红尘

kānpòhóngchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看破紅塵

看破红尘 nghĩa là nhìn thấu hồng trần.

Nghĩa của 看破红尘

kānpòhóngchén

phồn thể 看破紅塵
  1. Nhìn thấu hồng trần (thành ngữ của nhà sư Phật giáo)
  2. Vỡ mộng với xã hội loài người
  3. Từ bỏ trần tục để sống đời tu hành

Câu hỏi thường gặp

看破红尘 nghĩa là gì?

看破红尘 (kānpòhóngchén) nghĩa là nhìn thấu hồng trần.

看破红尘 đọc thế nào?

看破红尘 đọc là kānpòhóngchén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.