kàncàichīfàn liàngtǐcáiyīgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 看菜吃飯,量體裁衣
看菜吃饭,量体裁衣 nghĩa là ăn tùy theo món, cắt vải theo thân.
Nghĩa của 看菜吃饭,量体裁衣
kàncàichīfàn liàngtǐcáiyī
phồn thể 看菜吃飯,量體裁衣
nghĩa đen, thành ngữ Ăn tùy theo món, cắt vải theo thân
nghĩa bóng Hành động theo tình huống thực tế
Câu hỏi thường gặp
看菜吃饭,量体裁衣 nghĩa là gì?
看菜吃饭,量体裁衣 (kàncàichīfàn liàngtǐcáiyī) nghĩa là ăn tùy theo món, cắt vải theo thân.
看菜吃饭,量体裁衣 đọc thế nào?
看菜吃饭,量体裁衣 đọc là kàncàichīfàn liàngtǐcáiyī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.