看见
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 看見
看见 nghĩa là nhìn thấy, bắt gặp.
Nghĩa của 看见
kànjiàn
KHÁN KIẾNĐộng từphồn thể 看見- Nhìn thấy
- Bắt gặp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 看见
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 看见
- 我看见了马库斯的房子。 Tôi đã thấy nhà của Marcus.Tatoeba #3365861
- 睛天的时候,就可以看见富士山了。 Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.Tatoeba #432360
- 我今晨看见一位天使。 Sáng nay, tôi thấy một thiên thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400307
- 我们昨晚看见了他们。 Wǒmen zuówǎn kànjiàn le tāmen.Tôi thấy họ tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2585761
- 我看见远处有灯光。 Wǒ kànjiàn yuǎnchù yǒu dēngguāng.Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346462
- 我在图书馆看见了约翰。 Wǒ zài túshūguǎn kànjiàn le Yuēhàn.Tôi thấy John ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #634830
- 我看见了一个不明飞行物。 Tôi nhìn thấy UFO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10280111
- 我看见那儿有个奇怪的女人。 Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346810
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
看见 nghĩa là gì?
看见 (kànjiàn) nghĩa là nhìn thấy, bắt gặp.
看见 đọc thế nào?
看见 đọc là kànjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 看见 là gì?
Âm Hán Việt của 看见 là "khán kiến".