TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看见

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kànjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看見

Âm Hán Việt KHÁN KIẾN

看见 nghĩa là nhìn thấy, bắt gặp.

Nghĩa của 看见

kànjiàn

KHÁN KIẾNĐộng từphồn thể 看見
  1. Nhìn thấy
  2. Bắt gặp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 看见

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 看见

  • 我看见了马库斯的房子。 Tôi đã thấy nhà của Marcus.Tatoeba #3365861
  • 睛天的时候,就可以看见富士山了。 Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.Tatoeba #432360
  • 我今晨看见一位天使。 Sáng nay, tôi thấy một thiên thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400307
  • 我们昨晚看见了他们。 Wǒmen zuówǎn kànjiàn le tāmen.Tôi thấy họ tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2585761
  • 我看见远处有灯光。 Wǒ kànjiàn yuǎnchù yǒu dēngguāng.Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346462
  • 我在图书馆看见了约翰。 Wǒ zài túshūguǎn kànjiàn le Yuēhàn.Tôi thấy John ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #634830
  • 我看见了一个不明飞行物。 Tôi nhìn thấy UFO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10280111
  • 我看见那儿有个奇怪的女人。 Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346810

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

看见 nghĩa là gì?

看见 (kànjiàn) nghĩa là nhìn thấy, bắt gặp.

看见 đọc thế nào?

看见 đọc là kànjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 看见 là gì?

Âm Hán Việt của 看见 là "khán kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.