TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看错

kàncuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看錯

Âm Hán Việt KHÁN THÁC

看错 nghĩa là Hiểu sai những gì nhìn hoặc đọc.

Nghĩa của 看错

kàncuò

KHÁN THÁCĐộng từphồn thể 看錯
  1. Hiểu sai những gì nhìn hoặc đọc
  2. Phán đoán sai (ai đó)
  3. Nhầm (người này với người khác)
  4. Đọc sai (tài liệu)

Câu hỏi thường gặp

看错 nghĩa là gì?

看错 (kàncuò) nghĩa là Hiểu sai những gì nhìn hoặc đọc.

看错 đọc thế nào?

看错 đọc là kàncuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 看错 là gì?

Âm Hán Việt của 看错 là "khán thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.