TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看顾

kàngù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看顧

Âm Hán Việt KHÁN CỐ

看顾 nghĩa là trông nom.

Nghĩa của 看顾

kàngù

KHÁN CỐĐộng từphồn thể 看顧
  1. Trông nom

Câu hỏi thường gặp

看顾 nghĩa là gì?

看顾 (kàngù) nghĩa là trông nom.

看顾 đọc thế nào?

看顾 đọc là kàngù (pinyin).

Âm Hán Việt của 看顾 là gì?

Âm Hán Việt của 看顾 là "khán cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.