TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看齐

kànqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看齊

Âm Hán Việt KHÁN TỀ

看齐 nghĩa là noi gương, theo gương.

Nghĩa của 看齐

kànqí

KHÁN TỀĐộng từphồn thể 看齊
  1. Noi gương
  2. Theo gương
  3. quân đội, v.v. Chỉnh tề (vào đội hình diễu hành)

Câu hỏi thường gặp

看齐 nghĩa là gì?

看齐 (kànqí) nghĩa là noi gương, theo gương.

看齐 đọc thế nào?

看齐 đọc là kànqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 看齐 là gì?

Âm Hán Việt của 看齐 là "khán tề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.