TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眚

shěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẢNH
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: sảnh

眚 nghĩa là Bệnh đục thuỷ tinh thể.

Nghĩa của 眚

shěng

SẢNH
  1. Bệnh đục thuỷ tinh thể
  2. Lỗi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 眚

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

眚 nghĩa là gì?

眚 (shěng) nghĩa là Bệnh đục thuỷ tinh thể.

眚 đọc thế nào?

眚 đọc là shěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 眚 là gì?

Âm Hán Việt của 眚 là "sảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.