TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真丝

zhēnsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 真絲

Âm Hán Việt CHÂN TY

真丝 nghĩa là lụa, lụa nguyên chất.

Nghĩa của 真丝

zhēnsī

CHÂN TYDanh từphồn thể 真絲
  1. Lụa
  2. Lụa nguyên chất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 真丝

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

真丝 nghĩa là gì?

真丝 (zhēnsī) nghĩa là lụa, lụa nguyên chất.

真丝 đọc thế nào?

真丝 đọc là zhēnsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 真丝 là gì?

Âm Hán Việt của 真丝 là "chân ty".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.