TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真人版

zhēnrénbǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN NHÂN BẢN

真人版 nghĩa là phiên bản đời thực.

Nghĩa của 真人版

zhēnrénbǎn

CHÂN NHÂN BẢN
  1. Phiên bản đời thực (của nhân vật tưởng tượng)

Câu hỏi thường gặp

真人版 nghĩa là gì?

真人版 (zhēnrénbǎn) nghĩa là phiên bản đời thực.

真人版 đọc thế nào?

真人版 đọc là zhēnrénbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 真人版 là gì?

Âm Hán Việt của 真人版 là "chân nhân bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.