TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真人秀

zhēnrénxiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN NHÂN TÚ

真人秀 nghĩa là Chương trình truyền hình thực tế.

Nghĩa của 真人秀

zhēnrénxiù

CHÂN NHÂN TÚDanh từ
  1. Chương trình truyền hình thực tế

Câu hỏi thường gặp

真人秀 nghĩa là gì?

真人秀 (zhēnrénxiù) nghĩa là Chương trình truyền hình thực tế.

真人秀 đọc thế nào?

真人秀 đọc là zhēnrénxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 真人秀 là gì?

Âm Hán Việt của 真人秀 là "chân nhân tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.