TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真分数

zhēnfēnshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 真分數

Âm Hán Việt CHÂN PHÂN SỐ

真分数 nghĩa là phân số thực thụ.

Nghĩa của 真分数

zhēnfēnshù

CHÂN PHÂN SỐDanh từphồn thể 真分數
  1. Phân số thực thụ (với tử số < mẫu số, ví dụ: năm phần bảy)
  2. Xem thêm: phân số giả 假分数 (jiǎfēnshù) và số pha tạp 带分数 (dàifēnshù)

Câu hỏi thường gặp

真分数 nghĩa là gì?

真分数 (zhēnfēnshù) nghĩa là phân số thực thụ.

真分数 đọc thế nào?

真分数 đọc là zhēnfēnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 真分数 là gì?

Âm Hán Việt của 真分数 là "chân phân số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.