Phân số thực thụ (với tử số < mẫu số, ví dụ: năm phần bảy)
Xem thêm: phân số giả 假分数 (jiǎfēnshù) và số pha tạp 带分数 (dàifēnshù)
Câu hỏi thường gặp
真分数 nghĩa là gì?
真分数 (zhēnfēnshù) nghĩa là phân số thực thụ.
真分数 đọc thế nào?
真分数 đọc là zhēnfēnshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 真分数 là gì?
Âm Hán Việt của 真分数 là "chân phân số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.