TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真命

zhēnmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN MỆNH

真命 nghĩa là nhận mệnh lệnh trời, được trời định.

Nghĩa của 真命

zhēnmìng

CHÂN MỆNH
  1. Nhận mệnh lệnh trời (của các vị tiên Đạo giáo, v.v.)
  2. Được trời định

Câu hỏi thường gặp

真命 nghĩa là gì?

真命 (zhēnmìng) nghĩa là nhận mệnh lệnh trời, được trời định.

真命 đọc thế nào?

真命 đọc là zhēnmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 真命 là gì?

Âm Hán Việt của 真命 là "chân mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.