Nhận mệnh lệnh trời (của các vị tiên Đạo giáo, v.v.)
Được trời định
Câu hỏi thường gặp
真命 nghĩa là gì?
真命 (zhēnmìng) nghĩa là nhận mệnh lệnh trời, được trời định.
真命 đọc thế nào?
真命 đọc là zhēnmìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 真命 là gì?
Âm Hán Việt của 真命 là "chân mệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.