TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真善美

zhēnshànměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN THIỆN MỸ

真善美 nghĩa là chân, thiện.

Nghĩa của 真善美

zhēnshànměi

CHÂN THIỆN MỸ
  1. Chân, thiện, mỹ

Câu hỏi thường gặp

真善美 nghĩa là gì?

真善美 (zhēnshànměi) nghĩa là chân, thiện.

真善美 đọc thế nào?

真善美 đọc là zhēnshànměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 真善美 là gì?

Âm Hán Việt của 真善美 là "chân thiện mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.