TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真情实意

zhēnqíngshíyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 真情實意

Âm Hán Việt CHÂN TÌNH THỰC Ý

真情实意 nghĩa là Xuất phát từ tình bạn chân thành.

Nghĩa của 真情实意

zhēnqíngshíyì

CHÂN TÌNH THỰC Ýphồn thể 真情實意
  1. thành ngữ Xuất phát từ tình bạn chân thành
  2. Tình cảm chân thành

Câu hỏi thường gặp

真情实意 nghĩa là gì?

真情实意 (zhēnqíngshíyì) nghĩa là Xuất phát từ tình bạn chân thành.

真情实意 đọc thế nào?

真情实意 đọc là zhēnqíngshíyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 真情实意 là gì?

Âm Hán Việt của 真情实意 là "chân tình thực ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.