真相大白 nghĩa là Sự thật toàn bộ được tiết lộ (thành ngữ); mọi thứ trở nên rõ ràng.
Nghĩa của 真相大白
zhēnxiàngdàbái
CHÂN TƯỚNG ĐẠI BẠCHCụm từ
Sự thật toàn bộ được tiết lộ (thành ngữ); mọi thứ trở nên rõ ràng
Câu hỏi thường gặp
真相大白 nghĩa là gì?
真相大白 (zhēnxiàngdàbái) nghĩa là Sự thật toàn bộ được tiết lộ (thành ngữ); mọi thứ trở nên rõ ràng.
真相大白 đọc thế nào?
真相大白 đọc là zhēnxiàngdàbái (pinyin).
Âm Hán Việt của 真相大白 là gì?
Âm Hán Việt của 真相大白 là "chân tướng đại bạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.