TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真肯定句

zhēnkěndìngjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN KHẲNG ĐỊNH CÚ

真肯定句 nghĩa là Mệnh đề khẳng định đúng (TA).

Nghĩa của 真肯定句

zhēnkěndìngjù

CHÂN KHẲNG ĐỊNH CÚ
  1. Mệnh đề khẳng định đúng (TA)

Câu hỏi thường gặp

真肯定句 nghĩa là gì?

真肯定句 (zhēnkěndìngjù) nghĩa là Mệnh đề khẳng định đúng (TA).

真肯定句 đọc thế nào?

真肯定句 đọc là zhēnkěndìngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 真肯定句 là gì?

Âm Hán Việt của 真肯定句 là "chân khẳng định cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.