TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真腊

Zhēnlà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 真臘

Âm Hán Việt CHÂN LẠP

真腊 nghĩa là Vương quốc Khmer của Campuchia hoặc Cambodia.

Nghĩa của 真腊

Zhēnlà

CHÂN LẠPTên riêngphồn thể 真臘tên riêng
  1. Vương quốc Khmer của Campuchia hoặc Cambodia
  2. Thuật ngữ Trung Quốc chỉ Campuchia từ thế kỷ 7 đến thế kỷ 15

Câu hỏi thường gặp

真腊 nghĩa là gì?

真腊 (zhēnlà) nghĩa là Vương quốc Khmer của Campuchia hoặc Cambodia.

真腊 đọc thế nào?

真腊 đọc là Zhēnlà (pinyin).

Âm Hán Việt của 真腊 là gì?

Âm Hán Việt của 真腊 là "chân lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.