TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真身

zhēnshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN THÂN

真身 nghĩa là cơ thể thật, chân dung thật.

Nghĩa của 真身

zhēnshēn

CHÂN THÂN
  1. Cơ thể thật (của Phật hoặc Thần)
  2. Chân dung thật

Câu hỏi thường gặp

真身 nghĩa là gì?

真身 (zhēnshēn) nghĩa là cơ thể thật, chân dung thật.

真身 đọc thế nào?

真身 đọc là zhēnshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 真身 là gì?

Âm Hán Việt của 真身 là "chân thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.