TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真迹

zhēnjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 真跡

Âm Hán Việt CHÂN TÍCH

真迹 nghĩa là tác phẩm thật, tác phẩm gốc.

Nghĩa của 真迹

zhēnjì

CHÂN TÍCHDanh từphồn thể 真跡
  1. Tác phẩm thật (tranh hoặc thư pháp)
  2. Tác phẩm gốc (của nghệ sĩ nổi tiếng)

Câu hỏi thường gặp

真迹 nghĩa là gì?

真迹 (zhēnjì) nghĩa là tác phẩm thật, tác phẩm gốc.

真迹 đọc thế nào?

真迹 đọc là zhēnjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 真迹 là gì?

Âm Hán Việt của 真迹 là "chân tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.