TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真金不怕火炼

zhēnjīnbùpàhuǒliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 真金不怕火煉

Âm Hán Việt CHÂN KIM BẤT PHẠ HỎA LUYỆN

真金不怕火炼 nghĩa là Vàng thật không sợ lửa.

Nghĩa của 真金不怕火炼

zhēnjīnbùpàhuǒliàn

CHÂN KIM BẤT PHẠ HỎA LUYỆNphồn thể 真金不怕火煉
  1. thành ngữ Vàng thật không sợ lửa.

Câu hỏi thường gặp

真金不怕火炼 nghĩa là gì?

真金不怕火炼 (zhēnjīnbùpàhuǒliàn) nghĩa là Vàng thật không sợ lửa.

真金不怕火炼 đọc thế nào?

真金不怕火炼 đọc là zhēnjīnbùpàhuǒliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 真金不怕火炼 là gì?

Âm Hán Việt của 真金不怕火炼 là "chân kim bất phạ hỏa luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.