TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真题

zhēntí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 真題

Âm Hán Việt CHÂN ĐỀ

真题 nghĩa là Câu hỏi từ đề thi các năm trước.

Nghĩa của 真题

zhēntí

CHÂN ĐỀDanh từphồn thể 真題
  1. Câu hỏi từ đề thi các năm trước

Câu hỏi thường gặp

真题 nghĩa là gì?

真题 (zhēntí) nghĩa là Câu hỏi từ đề thi các năm trước.

真题 đọc thế nào?

真题 đọc là zhēntí (pinyin).

Âm Hán Việt của 真题 là gì?

Âm Hán Việt của 真题 là "chân đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.