TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眠

mián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIÊN
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰目民 Mọi âm Hán Việt của chữ: miên

眠 nghĩa là ngủ, ngủ đông.

Nghĩa của 眠

mián

MIÊN
  1. Ngủ
  2. Ngủ đông
  3. cổ Giả vờ chết
  4. Nằm xuống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 眠

Đồng nghĩa

Từ ghép có 眠

Thành ngữ có 眠

  • 彻夜不眠 — Mất ngủ cả đêm
  • 不眠不休 — Liên tục không ngủ hoặc nghỉ ngơi
  • 我醉欲眠 — Tôi say và muốn ngủ
  • 抵足而眠 — Sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết

Câu hỏi thường gặp

眠 nghĩa là gì?

眠 (mián) nghĩa là ngủ, ngủ đông.

眠 đọc thế nào?

眠 đọc là mián (pinyin).

Âm Hán Việt của 眠 là gì?

Âm Hán Việt của 眠 là "miên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.