TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眩丽

xuànlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眩麗

Âm Hán Việt HUYỄN LỆ

眩丽 nghĩa là quyến rũ, mê hoặc.

Nghĩa của 眩丽

xuànlì

HUYỄN LỆphồn thể 眩麗
  1. Quyến rũ
  2. Mê hoặc
  3. Lôi cuốn

Câu hỏi thường gặp

眩丽 nghĩa là gì?

眩丽 (xuànlì) nghĩa là quyến rũ, mê hoặc.

眩丽 đọc thế nào?

眩丽 đọc là xuànlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 眩丽 là gì?

Âm Hán Việt của 眩丽 là "huyễn lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.