TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眩耀

xuànyào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYỄN DIỆU

眩耀 nghĩa là chóng mặt, bối rối.

Nghĩa của 眩耀

xuànyào

HUYỄN DIỆU
  1. Chóng mặt; bối rối
  2. Biến thể của 炫耀 (xuànyào)

Câu hỏi thường gặp

眩耀 nghĩa là gì?

眩耀 (xuànyào) nghĩa là chóng mặt, bối rối.

眩耀 đọc thế nào?

眩耀 đọc là xuànyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 眩耀 là gì?

Âm Hán Việt của 眩耀 là "huyễn diệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.